1.Giải thể doanh nghiệp là gì?
Giải thể doanh nghiệp là quá trình dẫn đến việc chấm dứt sự tồn tại của doanh nghiệp khi đảm bảo thanh toán hết các khoản nợ cũng như nghĩa vụ tài sản khác và doanh nghiệp không trong quá trình giải quyết tranh chấp tại Tòa án hoặc cơ quan trọng tài.
2. Quy trình thủ tục giải thể doanh nghiệp
Luật Doanh nghiệp 2020 quy định quy trình thủ tục giải theo doanh nghiệp, theo đó:
Giải thể thông qua nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp. Nghị quyết, quyết định giải thể doanh nghiệp phải bao gồm các nội dung chủ yếu sau đây:
– Tên, địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp;
– Lý do giải thể;
– Thời hạn, thủ tục thanh lý hợp đồng và thanh toán các khoản nợ của doanh nghiệp;
– Phương án xử lý các nghĩa vụ phát sinh từ hợp đồng lao động;
– Họ, tên, chữ ký của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ sở hữu công ty, Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Hội đồng quản trị;
Chủ doanh nghiệp tư nhân, Hội đồng thành viên hoặc chủ sở hữu công ty, Hội đồng quản trị trực tiếp tổ chức thanh lý tài sản doanh nghiệp, trừ trường hợp Điều lệ công ty quy định thành lập tổ chức thanh lý riêng;
Cơ quan đăng ký kinh doanh phải thông báo tình trạng doanh nghiệp đang làm thủ tục giải thể trên Cổng thông tin quốc gia về đăng ký doanh nghiệp ngay sau khi nhận được nghị quyết, quyết định giải thể của doanh nghiệp. Kèm theo thông báo phải đăng tải nghị quyết, quyết định giải thể và phương án giải quyết nợ (nếu có);
Các khoản nợ của doanh nghiệp được thanh toán theo thứ tự ưu tiên sau đây:
– Các khoản nợ lương, trợ cấp thôi việc, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp theo quy định của pháp luật và các quyền lợi khác của người lao động theo thỏa ước lao động tập thể và hợp đồng lao động đã ký kết;
– Nợ thuế;
– Các khoản nợ khác;
– Sau khi đã thanh toán chi phí giải thể doanh nghiệp và các khoản nợ, phần còn lại chia cho chủ doanh nghiệp tư nhân, các thành viên, cổ đông hoặc chủ sở hữu công ty theo tỷ lệ sở hữu phần vốn góp, cổ phần;
– Sau thời hạn 180 ngày kể từ ngày nhận được nghị quyết, quyết định giải thể theo quy định tại khoản 3 Điều này mà không nhận được ý kiến về việc giải thể từ doanh nghiệp hoặc phản đối của bên có liên quan bằng văn bản hoặc trong 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận hồ sơ giải thể, Cơ quan đăng ký kinh doanh cập nhật tình trạng pháp lý của doanh nghiệp trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về đăng ký doanh nghiệp.
3. Dịch vụ giải thể Thiên Thanh cung cấp tới Khách hàng:
- Tư vấn các vấn đề pháp lý có liên quan đến thủ tục quyết toán thuế, giải thể công ty tại Sở KH&ĐT:
- Điều kiện, lý do giải thể công ty;
- Chi phí, thời gian giải thể doanh nghiệp;
- Xử lý các vấn đề liên quan đến lao động, các khoản nợ thuế, nợ khách hàng, đối tác.
- Kiểm tra, rà soát hồ sơ quyết toán thuế.
- Soạn hồ sơ giải thể và trình doanh nghiệp ký.
- Nộp hồ sơ giải thể, theo dõi hồ sơ và thay mặt Công ty làm việc với cơ quan thuế đối chiếu tình hình nợ thuế, hướng dẫn Công ty hoàn thiện các nghĩa vụ thuế còn thiếu.
- Nhận biên bản làm việc xác nhận Công ty đã hoàn thành các nghĩa vụ về thuế.
- Nhận kết quả khóa mã số thuế từ cơ quan thuế.
- Nộp hồ sơ giải thể tại Sở KH&ĐT.
- Theo dõi tiến trình hồ sơ thủ tục giải thể doanh nghiệp.
- Nhận kết quả thu hồi GPKD tại Sở KH&ĐT.
- Làm thủ tục trả con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an đối với doanh nghiệp sử dụng con dấu do cơ quan công an cấp.
- Công bố nội dung giải thể doanh nghiệp trên Cổng thông tin Quốc gia.
- Bàn giao kết quả giải thể công ty tận nơi.
| STT | NỘI DUNG CÔNG VIỆC (Thông báo hải quan, thủ tục đóng mã số thuế, trả giấy phép, con dấu tới Sở KHĐT) | Phí Dịch vụ (Chưa VAT)(VNĐ) | Thời gian(ngày làm việc) |
| A | GIẢI THỂ CÔNG TY VIỆT NAM | ||
| 1 | Giải thể công ty | 4.500.000 | 30-90 |
| 2 | Giải thể chi nhánh hoạch toán độc lập | 4.500.000 | 30-90 |
| 3 | Giải thể chi nhánh hoạch toán phụ thuộc | 3.000.000 | 20-45 |
| 4 | Giải thể văn phòng đại diện | 3.000.000 | 20-45 |
| 5 | Giải thể địa điểm kinh doanh
(Vì ĐĐKD không có MST 13 nên chỉ thực hiện bước giải thể tại Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi ĐĐKD đặt trụ sở) |
1.500.000 | 10-20 |
| B | GIẢI THỂ CÔNG TY VỐN NƯỚC NGOÀI | ||
| 1 | Giải thể công ty vốn nước ngoài | 15.000.000 | 30-90 |
| 2 | Giải thể văn phòng đại diện thương nhân nước ngoài | 8.000.000 | 30-60 |
| 3 | Giải thể Chi nhánh công ty vốn nước ngoài hạch toán độc lập | 15.000.000 | 30-90 |
| 4 | Giải thể chi nhánh công ty vốn nước ngoài hạch toán phụ thuộc | 12.000.000 | 20-45 |
| 5 | Giải thể văn phòng đại diện công ty vốn nước ngoài | 3.000.000 | 20-45 |
| 6 | Giải thể Địa điểm kinh doanh công ty vốn nước ngoài (Vì ĐĐKD không có MST 13 nên chỉ thực hiện bước giải thể tại Sở Kế hoạch và Đầu tư nơi ĐĐKD đặt trụ sở) | 1.500.000 | 10-20 |
Lưu ý: Chi phí trên không bao gồm V.A.T, lệ phí nhà nước, và các chi phí xúc tiến (nếu có). (Bảng giá trên có giá trị trong 15 ngày kể từ ngày nhận báo giá).